BẢNG DUNG TÍCH NHỚT CỦA CÁC DÒNG XE

5/5 - (2 bình chọn)

BẢNG DUNG TÍCH NHỚT CỦA CÁC DÒNG XE

1. BẢNG DUNG TÍCH NHỚT CỦA CÁC DÒNG XE TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM.

2. CÁC DỊCH VỤ CỦA VES WORKSHOP.

3. Bảng dung tích nhớt xe hơi KIA

Một số câu hỏi liên quan: Thay nhớt xe kia Morning bao nhiêu lít ?, Thay nhớt xe kia cerato bao nhiêu lít ?, Thay nhớt xe KIA Carens bao nhiêu lít ?, Thay nhớt xe Kia Sorento bao nhiêu lít ?, Thay nhớt xe KIA ALTIS 1.8 bao nhiêu lít ?

BẢNG DUNG TÍCH NHỚT CỦA CÁC DÒNG XE
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
KIA Morning3cyl5W-301.0L2.6
KIA Morning3cyl5W-301.2L3.0
KIA Forte / KIA Cerato4cyl5W-301.6L3.0
KIA Forte / KIA Cerato4cyl5W-302.0L3.9
KIA Carens4cyl5W-312.0L4.0
KIA Rondo4cyl5W-302.4L4.3
KIA Sorento Xăng4cyl5W-302.0L4.0
KIA Sorento Dầu3cyl5W-302.2L6.7
KIA Soul4cyl5W-301.6L3.3
KIA Sendona4cyl5W-302.2L6.7
KIA Sportage4cyl5W-302.0L4.5
KIA Sportage4cyl5W-302.0L4.0
KIA K34cyl5W-301.6L3.3
KIA K54cyl5W-302.0L4.1

4. Bảng dung tích nhớt xe hơi AUDI

Một số câu hỏi liên quan: AUDI Q7 bao nhiêu lít nhớt?, AUDI Q5 bao nhiêu lít nhớt?

BẢNG DUNG TÍCH NHỚT CỦA CÁC DÒNG XE
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
AUDI A34cyl0W-402.0L4.6
AUDI A44cyl0W-402.0L4.6
AUDI A54cyl0W-402.0L4.6
AUDI A64cyl0W-402.0L4.6
AUDI A74cyl0W-403.0L6.8
AUDI A86cyl0W-403.0L8.3
AUDI A812cyl0W-40 6.3L 11.5
AUDI Q54cyl0W-403.0L6.8
AUDI Q54cyl0W-402.0L4.6
AUDI Q7 (máy xăng)6cyl0W-403.0L6.8
AUDI Q7 ( máy xăng)6cyl0W-403.6L6.9
AUDI Q7 (máy xăng)6cyl0W-404.2L9.1
AUDI Q7 (máy dầu)6cyl0W-403.0L7.6
AUDI RS58cyl0W-404.2L9.6
AUDI S46cyl0W-403.0L6.8
AUDI S56cyl0W-403.0L6.8
AUDI S68cyl0W-404.0L8.3
AUDI S78cyl0W-404.0L8.3
AUDI S88cyl0W-404.0L8.3
AUDI TT4cyl0W-402.0L4.5

5. Bảng dung tích nhớt xe hơi BMW

Một số câu hỏi liên quan: Dung tích nhớt BMW S1000RR bao nhiêu? Thay nhớt xe BMW X5 bao nhiêu lít?  Thay nhớt xe BMW 320I bao nhiêu lít?

BẢNG DUNG TÍCH NHỚT CỦA CÁC DÒNG XE
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
BMW 1 series6cyl0W-403.0L6.5
BMW 3 series4cyl0W-402.0L5.0
BMW 3 series6cyl0W-403.0L6.5
BMW 528i4cyl0W-402.0L5.0
BMW 535i6cyl0W-403.0L6.5
BMW 550i8cyl0W-404.4L8.5
BMW 640i6cyl0W-403.0L6.5
BMW 740Li6cyl0W-403.0L6.5
BMW 750Li8cyl0W-404.4L9.0
BMW 760Li12cyl0W-406.0L10.5
BMW X14cyl0W-402.0L5.4
BMW X56cyl0W-403.0L6.5
BMW X58cyl0W-404.4L8.5
BMW X64cyl0W-403.0L6.5

6. Bảng dung tích nhớt xe hơi CADILLAC

Logo cadilac
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
Cadillac Escalade8cyl5W-306.0L5.6

7. Bảng dung tích nhớt xe hơi CHRYSLER

221 2218157 chrysler logo vector
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
Chrysler 3006cyl5W-303.6L5.6

8. Bảng dung tích nhớt xe hơi FORD

Thay nhớt xe FORD Everest bao nhiêu lít?, Thay nhớt xe FORD Ranger bao nhiêu lít?, Thay nhớt xe FORD Ecosport bao nhiêu lít?, Xe FORD Transit thay bao nhiêu lít nhớt?, FORD Ranger 2.2 thay bao nhiêu lít nhớt?, Thay nhớt xe FORD Focus bao nhiêu lít?

Logo Ford
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
Ford Mondeo4cyl5W-302.0l4.3
Ford Mondeo6cyl5W-302.5L5.6
Ford Mustang6cyl5W-303.7L5.6
Ford Escape4cyl5W-302.3l4.3
Ford Escape6cyl5W-303.0l4.6
Ford Fiesta4cyl5W-301.0l4.0
Ford Fiesta4cyl5W-301.4l4.1
Ford Fiesta4cyl5W-301.6l4.1
Ford Forcus4cyl5W-301.6l4.1
Ford Forcus4cyl5W-301.8l4.3
Ford Forcus4cyl5W-302.0l4.1
Ford Forcus Tubor4cyl5W-302.0L5.5
Ford Everest( Máy dầu)4cyl5W-302.2l8.6
Ford Everest( Máy dầu)6cyl5W-303.2l9.6
Ford Everest( Máy dầu)4cyl5W-302.0L7.0
Ford Ranger( Máy dầu )4cyl5W-302.2l8.6
Ford Ranger( Máy dầu )6cyl5W-303.2l9.6
Ford Ranger( Máy dầu )4cyl5W-312.0L7.0
Ford Explorer6cyl5W-303.5l5.7

9. Bảng dung tích nhớt xe hơi HONDA

Một số câu hỏi liên quan: Honda Civic bao nhiêu lít nhớt?, Honda Civic bao nhiêu lít nhớt?,  Thay nhớt Honda City bao nhiêu lít? Xe Honda City thay bao nhiêu lít nhớt?

Logo Honda
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
Honda Accord (2008- 2013)4cyl5W-302.4L4.0
Honda Accord (2008- 2013)4cyl5W-302.0l5.3
Honda Accord (2008- 2019)4cyl
Honda Civic (2007-2012)4cyl5W-301.8L4.0
Honda Civic (2007-2012)4cyl5W-302.0l4.7
Honda Civic 2017- nay4cyl0W-20/ 5W-301.5L3.2
Honda CR-V cũ4cyl5W-302.0l4.0
Honda CR-V cũ4cyl5W-302.4L4.2
Honda CR-V 20184cyl0W-201.6L3.5
Honda FIT4cyl5W-301.5L3.5
Honda Odyssey6cyl5W-303.5L4.2
Honda City4cyl5W-301.5l4.0
Honda Pilot6cyl5W-303.5l4.3

10. Bảng dung tích nhớt xe hơi INFINITI

lich su thuong hieu infiniti 138
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
Infiniti FX376cyl5W-303.7L5.0
Infiniti QX808cyl5W-305.6l7.6
Infiniti  QX568cyl5W-305.6L6.5

11. Bảng dung tích nhớt xe hơi MAZDA

Một số câu hỏi liên quan: Thay nhớt xe MAZDA CX5 bao nhiêu lít?, Thay nhớt MAZDA 3 bao nhiêu lít? Thay nhớt MAZDA 6 bao nhiêu lít? Xe MAZDA 3 thay bao nhiêu lít nhớt?, MAZDA BT50 bao nhiêu lít nhớt?, Thay nhớt xe MAZDA BT50 bao nhiều lít? Thay nhớt MAZDA BT50 bao nhiêu lít? Thay nhớt xe MAZDA 2 bao nhiêu lít? Thay nhớt MAZDA BT50 bao nhiều lít? Nhớt xe MAZDA 3 bao nhiêu lít?

mazda motor brandlogo.net
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
Mazda CX5 17-184cyl0w-20 /5w302.0L4.2
Mazda CX5 17-184cyl0w-20 /5w302.5l4.7
Mazda CX5 13-164cyl5W-302.0L4.2
Mazda CX5  13-164cyl5W-302.5l4.5
Mazda CX96cyl5w-203.7L5.2
Mazda 24cyl5W-301.5L3.9
Mazda a3 (Mặt cười)4cyl5W-301.6L4.0
Mazda a34cyl5W-301.5l3.9
Mazda 34cyl5W-302.0l4.2
Mazda BT50 ( Diesel )4cyl5W-302.2l8.6
Mazda BT50( Diesel )6cyl5W-303.2l9.6
Mazda 64cyl5W-302.0L4.2
Mazda 64cyl5W-302.5l4.5

12. Bảng dung tích nhớt xe hơi LAND ROVER

Land Rover logo
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
Land Rover Range Rover8cyl5W-305.0L8.0
Land Rover Evoque4cyl5W-302.0L5.6
Land Rover Sport8cyl0w-205.0L8.0
Land Rover Sport6cyl0w-203.0L8.0

13. Bảng dung tích nhớt xe hơi  LEXUS

lexus PNG22
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
Lexus ES3506cyl0w-203.5L6.0
Lexus GS3506cyl0w-203.5L6.4
Lexus GX4608cyl0w-204.6L7.7
Lexus IS2506cyl0w-202.5L6.4
Lexus IS3506cyl0w-203.5L6.4
Lexus LS4608cyl0w-204.6L9.0
Lexus LS600hL8cyl0w-205.0L9.0
Lexus LX5708cyl0w-205.7L7.4
Lexus RX350 2009-146cyl0w-203.5L6.0
Lexus RX350 2016- NA6cyl0w-203.5L5.4
Lexus RX450h6cyl0w-203.5L6.0

14. Bảng dung tích nhớt xe hơi MERCEDESS

Mercedes Benz logo
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
MERCEDESS MGL4508cyl0W-404.6L8.5
MERCEDESS C200 2001-2014cyl0W-401.8L5.5
MERCEDESS C200, C250 , C3004cyl0W-402.0L6.5
MERCEDESS C200- C250 CGI4cyl0W-401.8L5.5
MERCEDESS E200  2006-2014cyl0W-401.8L5.5
MERCEDESS E240, 280 . 3008cyl0W-402.5L8.0
MERCEDESS E400 20146cyl0W-403.5L6.5
MERCEDESS E 200, 250, 3004cyl0W-402.0l6.5
MERCEDESS GL5508cyl0W-404.6L8.5
MERCEDESS GLK2504cyl0W-402.1L6.5
MERCEDESS GLK3506cyl0W-403.5L6.5
MERCEDESS GLK3006cyl0W-403.0l7.0
MERCEDESS GLC 200, 250, 34cyl0W-402.0L6.5
MERCEDESS GLE 400 2016- n6cyl0W-403.0L7.0
MERCEDESS ML3506cyl0W-403.5L7.0
MERCEDESS ML5508cyl0W-404.8L8.5
MERCEDESS S5508cyl0W-404.6L8.0

15. Bảng dung tích nhớt xe hơi PORSCHE

5050141 porsche logo
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
Porsche 9116cyl0W-403.8L7.5
Porsche Cayenne6cyl0W-403.6L6.7
8cyl0W-404.8L9.5
Porsche Panamera6cyl0W-403.6L8.5
8cyl0W-404.8L9.0

16. Bảng dung tích nhớt xe hơi TOYOTA

Một số câu hỏi liên quan: Thay nhớt xe Toyota Hilux bao nhiêu lít?, Thay nhớt xe Toyota Hiace bao nhiêu lít? Nhớt Innova bao nhiêu lít? Nhớt xe Innova bao nhiêu lít? Thay nhớt xe Innova 2019 bao nhiêu lít? Thay nhớt Fortuner bao nhiêu lít? Thay nhớt xe Fortuner máy dầu bao nhiêu lít?  Thay nhớt xe Camry bao nhiêu lít? Thay nhớt xe altis 1.8 bao nhiêu lít? Thay nhớt xe Altis bao nhiêu lít?

Toyota Emblem
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
Toyota 4-Runner6cyl5W-304.0L6.2
Toyota Innova4cyl5W-302.0L5.6
Toyota Fortuner (Máy xăng)4cyl5W-302.7L5.6
Toyota Fortuner (Máy dầu)4cyl5W-403.0l6.5
Toyota Avalon4cyl5W-302.5L4.5
Toyota Avalon6cyl5W-303.5L6.1
Toyota Camry4cyl5W-302.0L4.2
Toyota Camry4cyl5W-302.4L4.2
Toyota Camry4cyl5W-302.5L4.2
Toyota Camry6cyl5W-303.5L6.1
Toyota Corolla4cyl5W-301.8L4.2
Toyota FJ Cruiser6cyl5W-304.0L6.0
Toyota Highlander4cyl5W-302.7L4.4
6cyl5W-303.5L6.1
Toyota Land Cruiser8cyl5W-305.7L7.4
Toyota Prado4cyl5W-302.7L5.6
Toyota Prado6cyl5W-303.5L6.1
Toyota Rav-44cyl5W-302.4L4.4
Toyota Sienna Van6cyl5W-303.5L6.0
Toyota Venza4cyl5W-302.7L4.4
6cyl5W-303.6L6.0
Toyota Altis4cyl5W-301.8l4.0
Toyoya Altis4cyl5W-302.0l4.0
Toyota Vios4cyl5W-301.5L3.7
Toyota Yaris4cyl5W-301.5L3.7

17. Bảng dung tích nhớt xe hơi HUYNHDAI

>> XEM THÊM: 

>> GARAGE CHUYÊN SỬA CHỮA HỘP ECU PORSCHE-AUDI-VOLKSWAGEN

>> GARAGE CHUYÊN SỬA CHỮA HỘP ECU HYUNDAI-KIA

>> CHUYÊN SỬA CHỮA THAY THẾ ABS TRÊN TẤT CẢ CÁC DÒNG XE Ô TÔ

Một số câu hỏi liên quan: Xe I10 thay bao nhiêu lít nhớt? Thay nhớt xe i10 bao nhiêu lít? Thay nhớt xe Tucson bao nhiêu lít?  Santafe bao nhiêu lít nhớt? Thay nhớt xe Accent bao nhiêu lít? Xe Accent bao nhiêu lít nhớt

logo xe hyundai moi nhat
Loại xeMáyĐộ nhớt khuyến nghịDung tích động cơSố lượng dầu nhớt cần thay (LÍT)
Huynhdai Gezt3cyl5W-301.1L3.0
Huynhdai Gezt4cyl5W-301.4L3.3
Huynhdai I103cyl5W-301.1L3.0
Huynhdai I103cyl5W-301.2L3.5
Huynhdai I204cyl5W-301.6L3.3
Huynhdai I304cyl5W-301.6L3.0
Huynhdai Tucson4cyl5W-302.0L4.0
Huynhdai Tucson TUBOR4cyl5W-301.6L4.5
Huynhdai Tucson Diesel 24cyl5W-302.4L7.5
Huynhdai Tucson Diesel 24cyl5W-30 ESP2.0L6.7
Huynhdai Santafee( Diese4cyl5W-312.2L6.7
Huynhdai Santafee4cyl5W-302.4L4.5
Huynhdai Sonata4cyl5W-302.0L4.0
Huynhdai Veloster4cyl5W-301.6L3.3
Huynhdai Elantra4cyl5W-301.8L4.0
Huynhdai Accent4cyl5W-301.6L3.3

HOTLINE TƯ VẤN DỊCH VỤ SỬA CHỮA TẠI VES WORKSHOP

Hotline: 03.4224.8182 (Mr. Sang) – 0354.699.699 (Mr. Hoàng)

Zalo: Mr.Sang ECU Dịch Vụ

Fanpage: Hộp ECU – Hộp điều khiển động cơ Ô TÔ

TIKTOK: @nguyensangecu?

BẢN ĐỒ GOOGLE: 46 QL1A, Phường Linh Trung,

Thủ Đức, Hồ Chí Minh 71301

Bình luận bài viết (1 bình luận)

error: Content is protected !!
Đặt Lịch Hẹn